mất tăm

Học thuật
Thân thiện
mất tăm

Anh ấy đi du lịch nước ngoài rồi mất tăm.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết hay tin tức : Dùng để diễn tả việc một người hoặc vật đột ngột biến mất, không ai biết đi đâu không bất kỳ thông tin nào về họ.
    • Không còn liên lạc, không tin tức: Chỉ tình trạng mất liên lạc hoàn toàn với ai đó trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất tăm mất tích": Một cách nói nhấn mạnh hơn, diễn tả sự biến mất hoàn toàn, không một manh mối.
    • Sau trận , nhiều người dân trong làng mất tăm mất tích.
  • "đi mất tăm": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động ra đi biến mất.
    • tức giận, thu dọn đồ đạc rồi đi mất tăm.
Biến thể từ gần giống
  • Biến mất (động từ): Chỉ sự không còn thấy nữa. ("Mất tăm" mang sắc thái mạnh hơn, thường ám chỉ sự lo lắng không tin tức).
  • Bặtâm tín (thành ngữ): Không một tin tức, liên lạc nào. (Gần nghĩa với "mất tăm" trong ngữ cảnh mất liên lạc).
  • Lặn mất tăm (thành ngữ): Trốn đi một cách kín đáo, không để lộ tung tích.
Từ đồng nghĩa
  • Mất tích: Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc báo cáo về người biến mất.
  • Bỏ đi biệt: Nhấn mạnh việc cố tình ra đi cắt đứt liên lạc.
  • Không một tin tức: Cách nói miêu tả trực tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • Mất hút: Có nghĩa tương tự "mất tăm", diễn tả sự biến mất vào nơi nào đó không .
    • Xe của hắn lao vút qua ngã tư rồi mất hút trong đêm.
  • Tăm hơi: Thường dùng trong câu phủ định "không một tăm hơi" để chỉ việc hoàn toàn không dấu hiệu hay tin tức.
    • Tìm khắp nơi không một tăm hơi của .
Thành ngữ liên quan
  • Như chim sổ lồng: von cảm giác tự do, thoát khỏi sự kiểm soát sau khi bỏ đi (có thể dẫn đến việc "mất tăm").
  • Cút đi như chó cút: Cách nói thô tục, chỉ việc bỏ đi nhanh chóng biến mất.
mất tăm

Anh ấy đi du lịch nước ngoài rồi mất tăm.

  1. Không biết đi đâu, không tin tức: Đi mất tăm.